Trang chủ / Kết quả kinh doanh

Kết quả kinh doanh năm 2025

Đối chiếu kế hoạch – thực hiện và các chỉ số tài chính chủ yếu giai đoạn 2021–2025.

Kế hoạch & thực hiện

Thực hiện chỉ tiêu năm 2025

Nội dungĐVTKế hoạchThực hiệnTH/KH
Khí hóa lỏng LPGTấn196.420205.886104,82%
— LPG dân dụngTấn139.370144.839103,92%
— LPG rờiTấn57.05061.047107,01%
Vỏ chai sản xuất mớiVỏ176.950214.958121,48%
Vỏ chai bảo dưỡngVỏ756.750663.33187,66%
Xăng dầuLít4.220.0004.359.095103,30%
Khí thiên nhiên (CNG, LNG)Sm³156.555.000130.914.69683,60%
Tổng doanh thuTỷ đồng6.569,836.427,8697,84%
Chi phíTỷ đồng1.041,631.027,8498,68%
Lợi nhuận trước thuếTỷ đồng140,56141,75100,85%
Trực quan

Tăng trưởng & cơ cấu

Biểu đồ dùng Chart.js (tải qua CDN — cần kết nối Internet).

Doanh thu & LNTT theo năm (tỷ đồng)

Cơ cấu sản lượng LPG 2025

So sánh

Tình hình tài chính 2024 – 2025

Đơn vị: đồng (số liệu hợp nhất).

Chỉ tiêuNăm 2024Năm 2025
Tổng giá trị tài sản2.841.418.344.9202.553.835.834.447
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ6.659.744.463.5106.393.844.699.896
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh140.930.087.418135.546.158.158
Lợi nhuận khác7.929.950.2326.199.635.307
Lợi nhuận trước thuế148.860.037.650141.745.793.465
Lợi nhuận sau thuế115.966.503.792115.002.514.043
Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức23,19%23,00%
Giai đoạn 2021 – 2025

Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu

Chỉ sốĐVT20212022202320242025
Tỷ suất lợi nhuận gộp biên%13,8012,4215,5914,6614,96
Tỷ lệ lãi EBIT%1,991,942,792,452,57
Tỷ lệ lãi EBITDA%3,543,183,973,593,82
Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu thuần%1,411,451,871,801,87
ROE (trên VCSH bình quân)%7,949,7610,4711,4611,31
ROA (trên tổng tài sản bình quân)%3,334,124,144,164,26
Tỷ số thanh toán hiện hànhLần1,001,021,031,061,07
Tỷ số thanh toán nhanhLần0,820,850,940,960,94
Tỷ số Vốn chủ sở hữu trên Tổng tài sản%41,7742,6536,8835,7139,89
Thời gian thu tiền khách hàng bình quânNgày31,6130,0135,1535,4031,26