Trang chủ / Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính hợp nhất 2025

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2025. Đơn vị: đồng (VND). Lập ngày 20/03/2026.

Trực quan tài chính

Tổng quan dữ liệu tài chính 2025

Các biểu đồ giúp so sánh nhanh quy mô doanh thu, lợi nhuận, cơ cấu tài sản, nguồn vốn và dòng tiền.

Doanh thu, lợi nhuận 2024–2025 (tỷ đồng)

Cơ cấu tài sản 2025

Cơ cấu nguồn vốn 2025

Lưu chuyển tiền tệ 2024–2025 (tỷ đồng)

0
Biên lợi nhuận gộp 2025
0
ROE 2025
0
ROA 2025
0
VCSH/Tổng tài sản 2025
Phần 1

Kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ6.393.844.699.8966.659.744.463.510
Các khoản giảm trừ doanh thu(231.512.865.756)(221.061.993.713)
Doanh thu thuần6.162.331.834.1406.438.682.469.797
Giá vốn hàng bán(5.240.423.613.614)(5.495.063.722.526)
Lợi nhuận gộp921.908.220.526943.618.747.271
Doanh thu hoạt động tài chính27.583.759.59914.523.053.020
Chi phí tài chính(16.905.608.353)(9.205.300.284)
— Trong đó: chi phí lãi vay(16.708.248.918)(8.981.229.222)
Chi phí bán hàng(702.122.881.924)(684.456.936.566)
Chi phí quản lý doanh nghiệp(94.917.331.690)(123.549.476.023)
Lợi nhuận thuần từ HĐKD135.546.158.158140.930.087.418
Lợi nhuận khác6.199.635.3077.929.950.232
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế141.745.793.465148.860.037.650
Chi phí thuế TNDN hiện hành(28.343.518.520)(38.970.225.619)
Thu nhập thuế TNDN hoãn lại1.600.239.0986.076.691.761
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (đồng)2.0802.099
Lợi nhuận sau thuế TNDN115.002.514.043115.966.503.792
Phần 2

Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tóm tắt)

Tại ngày 31/12/2025.

Chỉ tiêuSố cuối năm (31/12/2025)Số đầu năm (01/01/2025)
A. Tài sản ngắn hạn1.520.535.649.4561.769.303.160.908
— Tiền và tương đương tiền637.393.952.676931.975.641.216
— Đầu tư tài chính ngắn hạn188.018.560.00058.474.000.000
— Các khoản phải thu ngắn hạn507.948.190.854613.914.012.608
— Hàng tồn kho134.607.558.618122.161.018.772
B. Tài sản dài hạn1.033.300.184.9911.072.115.184.012
— Tài sản cố định330.338.378.600382.439.290.925
C. Nợ phải trả1.535.089.142.0461.826.676.578.562
— Nợ ngắn hạn1.423.202.948.6171.668.182.663.469
— Nợ dài hạn111.886.193.429158.493.915.093
D. Vốn chủ sở hữu1.018.746.692.4011.014.741.766.358
— Vốn cổ phần500.000.000.000500.000.000.000
— LNST chưa phân phối110.230.079.294106.225.153.251
TỔNG CỘNG TÀI SẢN = TỔNG NGUỒN VỐN2.553.835.834.4472.841.418.344.920
Phần 3

Lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (tóm tắt)

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh20.181.213.331331.255.309.796
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư(125.423.501.823)(14.697.873.518)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính(189.326.016.885)(145.968.374.504)
— Trong đó: cổ tức đã trả cho chủ sở hữu(99.973.384.000)(99.971.806.000)
Lưu chuyển tiền thuần trong năm(294.568.305.377)170.589.061.774
Tiền và tương đương tiền đầu năm931.975.641.216761.371.999.502
Tiền và tương đương tiền cuối năm637.393.952.676931.975.641.216

Người lập: Lê Thị Diễm Chi · Kế toán trưởng: Cao Nguyễn Đức Anh · Tổng Giám đốc: Nguyễn Ngọc Luận. TP. Hồ Chí Minh, ngày 20/03/2026. Số liệu trích từ Báo cáo tài chính hợp nhất đã kiểm toán.